trắng tinh

Học thuật
Thân thiện
trắng tinh

Muối trắng tinh được đựng trong một chiếc bát gốm màu xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu trắng thuần khiết, không pha lẫn màu khác rất sạch sẽ: "trắng tinh" mô tả một sự vật màu trắng hoàn toàn, tinh khiết thường gợi cảm giác sạch sẽ, tinh khôi.
    • Trắng một cách lấp lánh, rực rỡ: Trong một số ngữ cảnh, "trắng tinh" còn có thể ám chỉ màu trắng sáng, rõ rệt nổi bật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tuyết rơi phủ kín cánh đồng, một màu trắng tinh. (Tuyết rơi phủ kín cánh đồng, một màu trắng thuần khiết.)
    • ấy mặc chiếc áo dài trắng tinh trong ngày khai giảng. ( ấy mặc chiếc áo dài trắng tinh khôi trong ngày khai giảng.)
    • Sau khi giặt, chiếc khăn trở nên trắng tinh. (Sau khi giặt, chiếc khăn trở nên trắng sạch sẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắng tinh như tuyết": so sánh để nhấn mạnh độ trắng tinh khiết, sáng bóng.

    • Làn da em trắng tinh như tuyết. (Làn da em trắng tinh khiết như tuyết.)
  • "trắng tinh khôi": thường dùng trong văn chương để chỉ vẻ đẹp tinh khôi, trong trắng, thanh khiết.

    • Tuổi học trò với những trang vở trắng tinh khôi. (Tuổi học trò với những trang vở trắng tinh khôi, thanh khiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Trắng muốt (tính từ): trắng mịn màng, thường dùng cho làn da hoặc vật liệu mịn.

    • Hạt cơm dẻo, trắng muốt. (Hạt cơm dẻo, trắng mịn.)
  • Trắng phau (tính từ): trắng bong, trắng bệch (đôi khi mang sắc thái hơi tiêu cực).

    • Bức tường được quét vôi trắng phau. (Bức tường được quét vôi trắng bong.)
  • Trắng ngần (tính từ): trắng sáng ngời, thường dùng trong thơ ca.

    • Ánh trăng trắng ngần soi xuống mặt hồ. (Ánh trăng trắng sáng ngời soi xuống mặt hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trắng toát: trắng hoàn toàn, trắng bệch (thường dùng cho khuôn mặt khi sợ hãi).
  • Trắng bong: trắng sạch do được tẩy rửa, đánh bóng kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Đen kịt: đen hoàn toàn.
  • Xám xịt: màu xám tối, không sáng sủa.
  • vàng: màu vàng do , bẩn hoặc ố.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trắng tinh trắng toát": cụm từ láy dùng để nhấn mạnh đặc tính trắng hoàn toàn sạch sẽ.

    • Căn phòng mới sơn lại trắng tinh trắng toát. (Căn phòng mới sơn lại trắng hoàn toàn sạch sẽ.)
  • "Trắng tinh thơm phức": thường dùng để miêu tả đồ ăn (như cơm, bánh) vừa trắng đẹp vừa thơm ngon.

    • Nồi cơm mới chín trắng tinh thơm phức. (Nồi cơm mới chín trắng đẹp thơm ngào ngạt.)
trắng tinh

Muối trắng tinh được đựng trong một chiếc bát gốm màu xanh.

  1. Trắng toàn một màu rất sạch: Muối trắng tinh.